一、越南共产党第十四届中央委员会委员
1、苏林(Tô Lâm)
2、陶俊英(Đào Tuấn Anh)
3、陈文北(Trần Văn Bắc)
4、杜青平(Đỗ Thanh Bình)
5、黎海平(Lê Hải Bình)
6、段春平(Đoàn Xuân Bường)
7、杜文战(Đỗ Văn Chiến)
8、黄维征(Hoàng Duy Chinh)
9、阮新疆(Nguyễn Tân Cương)
10、阮孟强(Nguyễn Mạnh Cường)
11、阮鸿延(Nguyễn Hồng Diên)
12、邓文勇(Đặng Văn Dũng)
13、段英勇(Đoàn Anh Dũng)
14、黄忠勇(Hoàng Trung Dũng)
15、胡国勇(Hồ Quốc Dũng)
16、阮克定(Nguyễn Khắc Định)
17、梁国段(Lương Quốc Đoàn)
18、阮国段(Nguyễn Quốc Đoàn)
19、阮友东(Nguyễn Hữu Đông)
20、邓黄德(Đặng Hoàng Đức)
21、阮光德(Nguyễn Quang Đức)
22、阮文熊(Nguyễn Văn Gấu)
23、潘文江(Phan Văn Giang)
24、阮氏秋河(Nguyễn Thị Thu Hà)
25、武海河(Vũ Hải Hà)
26、黎庆海(Lê Khánh Hải)
27、黎玉海(Lê Ngọc Hải)
28、吴东海(Ngô Đông Hải)
29、阮龙海(Nguyễn Long Hải)
30、阮青海(Nguyễn Thanh Hải)
31、阮文贤(Nguyễn Văn Hiền)
32、陈氏贤(Trần Thị Hiền)
33、阮士侠(Nguyễn Sỹ Hiệp)
34、潘志孝(Phan Chí Hiếu)
35、裴氏明怀(Bùi Thị Minh Hoài)
36、阮氏红(Nguyễn Thị Hồng)
37、段明训(Đoàn Minh Huấn)
38、黎孟雄(Lê Mạnh Hùng)
39、黎国雄(Lê Quốc Hùng)
40、裴光辉(Bùi Quang Huy)
41、杨国辉(Dương Quốc Huy)
42、黎明兴(Lê Minh Hưng)
43、阮德兴(Nguyễn Đức Hưng)
44、陈进兴(Trần Tiến Hưng)
45、阮廷康(Nguyễn Đình Khang)
46、陈越科(Trần Việt Khoa)
47、武忠坚(Vũ Trung Kiên)
48、陶红兰(Đào Hồng Lan)
49、阮玉林(Nguyễn Ngọc Lâm)
50、阮青林(Nguyễn Thanh Lâm)
51、陈青林(Trần Thanh Lâm)
52、郑孟灵(Trịnh Mạnh Linh)
53、阮红岭(Nguyễn Hồng Lĩnh)
54、阮飞龙(Nguyễn Phi Long)
55、阮文龙(Nguyễn Văn Long)
56、黎文利(Lê Văn Lợi)
57、黎氏青梅(Lê Thị Thanh Mai)
58、潘文买(Phan Văn Mãi)
59、黎光孟(Lê Quang Mạnh)
60、林文敏( Lâm Văn Mẫn)
61、陈青敏(Trần Thanh Mẫn)
62、黎国明(Lê Quốc Minh)
63、陈宏明(Trần Hồng Minh)
64、范怀南(Phạm Hoài Nam)
65、何氏娥(Hà Thị Nga)
66、黎氏娥(Lê Thị Nga)
67、阮青毅(Nguyễn Thanh Nghị)
68、阮重义(Nguyễn Trọng Nghĩa)
69、裴文严(Bùi Văn Nghiêm)
70、陈青严(Trần Thanh Nghiêm)
71、阮光玉(Nguyễn Quang Ngọc)
72、阮氏碧玉(Nguyễn Thị Bích Ngọc)
73、占统一(Chiêm Thống Nhất)
74、阮海宁(Nguyễn Hải Ninh)
75、罗功方(La Công Phương)
76、黎鸿光(Lê Hồng Quang)
77、梁三光(Lương Tam Quang)
78、阮文广(Nguyễn Văn Quảng)
79、武海军(Vũ Hải Quân)
80、蔡青贵(Thái Thanh Quý)
81、郑文决(Trịnh Văn Quyết)
82、黄明山(Hoàng Minh Sơn)
83、阮金山(Nguyễn Kim Sơn)
84、武鸿山(Vũ Hồng Sơn)
85、杜进士(Đỗ Tiến Sỹ)
86、阮成心(Nguyễn Thành Tâm)
87、黎德泰(Lê Đức Thái)
88、陈宏泰(Trần Hồng Thái)
89、林氏芳青(Lâm Thị Phương Thanh)
90、阮氏青(Nguyễn Thị Thanh)
91、陈士青(Trần Sỹ Thanh)
92、丁友诚(Đinh Hữu Thành)
93、阮长胜(Nguyễn Trường Thắng)
94、阮文胜(Nguyễn Văn Thắng)
95、范必胜(Phạm Tất Thắng)
96、曹德胜(Tào Đức Thắng)
97、陈德胜(Trần Đức Thắng)
98、黎春世(Lê Xuân Thế)
99、黎春舜(Lê Xuân Thuân)
100、黎氏水(Lê Thị Thuỷ)
101、阮辉进(Nguyễn Huy Tiến)
102、邓庆全(Đặng Khánh Toàn)
103、张天苏(Trương Thiên Tô)
104、黎晋进(Lê Tấn Tới)
105、范氏青茶(Phạm Thị Thanh Trà)
106、阮海簪(Nguyễn Hải Trâm)
107、黎明智(Lê Minh Trí)
108、何国治(Hà Quốc Trị)
109、黎怀忠(Lê Hoài Trung)
110、陈锦秀(Trần Cẩm Tú)
111、 吴文俊(Ngô Văn Tuấn)
112、阮英俊(Nguyễn Anh Tuấn)
113、范嘉足(Phạm Gia Túc)
114、黄青松(Hoàng Thanh Tùng)
115、范世松(Phạm Thế Tùng)
116、杜春讼(Đỗ Xuân Tụng)
117、黎文线(Lê Văn Tuyến)
118、阮氏线(Nguyễn Thị Tuyến)
119、裴氏琼云(Bùi Thị Quỳnh Vân)
120、阮得荣(Nguyễn Đắc Vinh)
121、阮明宇(Nguyễn Minh Vũ)
122、武氏映春(Võ Thị Ánh Xuân)
123、杨忠意(Dương Trung Ý)
124、高氏和安(Cao Thị Hoà An)
125、潘升安(Phan Thăng An)
126、阮尹英(Nguyễn Doãn Anh)
127、阮怀英(Nguyễn Hoài Anh)
128、范德印(Phạm Đức Ấn)
129、黎玉珠(Lê Ngọc Châu)
130、黎进珠(Lê Tiến Châu)
131、吴志强(Ngô Chí Cường)
132、管明强(Quản Minh Cường)
133、陈进勇(Trần Tiến Dũng)
134、范大阳(Phạm Đại Dương)
135、阮仲东(Nguyễn Trọng Đông)
136、阮文得(Nguyễn Văn Được)
137、阮黄江(Nguyễn Hoàng Giang)
138、阮胡海(Nguyễn Hồ Hải)
139、阮进海(Nguyễn Tiến Hải)
140、孙玉幸(Tôn Ngọc Hạnh)
141、阮孟雄(Nguyễn Mạnh Hùng)
142、郑越雄(Trịnh Việt Hùng)
143、衣青何聂克仁(Y Thanh Hà Niê Kdăm)
144 、黄国庆(Hoàng Quốc Khánh)
145、阮维林(Nguyễn Duy Lâm)
146、陈文楼(Trần Văn Lâu)
147、候阿令(Hầu A Lềnh)
148、阮福禄(Nguyễn Phước Lộc)
149、武文明(Võ Văn Minh)
150、胡文蒙(Hồ Văn Mừng)
151、胡文梅(Hồ Văn Mười)
152、黎明银(Lê Minh Ngân)
153、阮友义(Nguyễn Hữu Nghĩa)
154、黄文验(Hoàng Văn Nghiệm)
155、阮维玉(Nguyễn Duy Ngọc)
156、范光玉(Phạm Quang Ngọc)
157、蔡大玉(Thái Đại Ngọc)
158、胡文年(Hồ Văn Niên)
159、邓春峰(Đặng Xuân Phong)
160、黎国峰(Lê Quốc Phong)
161、陈峰(Trần Phong)
162、阮文方(Nguyễn Văn Phương)
163、黎玉光(Lê Ngọc Quang)
164、陈流光(Trần Lưu Quang)
165、阮文决(Nguyễn Văn Quyết)
166、阮宏泰(Nguyễn Hồng Thái)
167、佟文青(Đồng Văn Thanh)
168、严春成(Nghiêm Xuân Thành)
169、武大胜(Vũ Đại Thắng)
170、阮克慎(Nguyễn Khắc Thận)
171、阮克全(Nguyễn Khắc Toàn)
172、梁阮明哲(Lương Nguyễn Minh Triết)
173、阮廷忠(Nguyễn Đình Trung)
174、郑春长(Trịnh Xuân Trường)
175、范英俊(Phạm Anh Tuấn)
176、陈辉俊(Trần Huy Tuấn)
177、王国俊(Vương Quốc Tuấn)
178、黎光松(Lê Quang Tùng)
179、武宏文(Vũ Hồng Văn)
180、胡氏黄燕(Hồ Thị Hoàng Yến)
二、越南共产党第十四届中央委员会候补委员
1、阮海英(Nguyễn Hải Anh)
2、阮俊英(Nguyễn Tuấn Anh)
3、阮孟强(Nguyễn Mạnh Cường)
4、裴国勇(Bùi Quốc Dũng)
5、阮辉勇(Nguyễn Huy Dũng)
6、阮明勇(Nguyễn Minh Dũng)
7、裴世维(Bùi Thế Duy)
8、陈辉东(Trần Huy Đông)
9、武孟河(Vũ Mạnh Hà)
10、黎海和(Lê Hải Hoà)
11、乌训(U Huấn)
12、杜友辉(Đỗ Hữu Huy)
13、阮宏峰(Nguyễn Hồng Phong)
14、裴黄方(Bùi Hoàng Phương)
15、陈君(Trần Quân)
16、陈登琼(Trần Đăng Quỳnh)
17、阮明哲(Nguyễn Minh Triết)
18、胡春长(Hồ Xuân Trường)
19、裴英俊(Bùi Anh Tuấn)
20、梅阿往(Mùa A Vảng)
(完)